Rate this post

Trong C++, list là một container trong STL (Standard Template Library) dùng để lưu trữ và quản lý các phần tử liên tục. Nó có thể chứa các kiểu dữ liệu khác nhau và cung cấp các hàm tiên tiến để thao tác với các phần tử trong list.

Các bài viết liên quan

Cú pháp khai báo:

list<T> variable_name;

Trong đó, T là kiểu dữ liệu của các phần tử trong list.

Ví dụ:

#include <iostream>
#include <list>
using namespace std;

int main() {
    list<int> numbers;
    numbers.push_back(5);
    numbers.push_back(3);
    numbers.push_back(8);
    numbers.push_back(1);

    cout << "Elements of the list: ";
    for (auto i : numbers) {
        cout << i << " ";
    }
    cout << endl;

    numbers.sort();
    cout << "Sorted list: ";
    for (auto i : numbers) {
        cout << i << " ";
    }
    cout << endl;
    return 0;
}

Kết quả:

Elements of the list: 5 3 8 1
Sorted list: 1 3 5 8

Trong ví dụ trên, một list với tên numbers được khai báo và các phần tử 5,3,8,1 được thêm vào. Sử dụng vòng lặp for-each để in ra các phần tử của list, sau đó sử dụng hàm sort() để sắp xếp list và in ra lại.

List trong C++ cung cấp rất nhiều hàm tiện ích như push_back(), pop_back(), insert(), erase(), sort() và các hàm khác cho phép thao tác với các phần tử trong list một cách dễ dàng.

Một số ví dụ list trong c++

Ví dụ 1: Tạo và thêm phần tử vào list

#include <iostream>
#include <list>
using namespace std;

int main() {
    list<int> numbers;
    numbers.push_back(5);
    numbers.push_back(3);
    numbers.push_back(8);
    numbers.push_back(1);

    cout << "Elements of the list: ";
    for (auto i : numbers) {
        cout << i << " ";
    }
    cout << endl;
    return 0;
}

Ví dụ 2: Xóa phần tử từ list

#include <iostream>
#include <list>
using namespace std;

int main() {
    list<int> numbers;
    numbers.push_back(5);
    numbers.push_back(3);
    numbers.push_back(8);
    numbers.push_back(1);

    cout << "Elements of the list before deletion: ";
    for (auto i : numbers) {
        cout << i << " ";
    }
    cout << endl;

    // Xóa phần tử có giá trị 3 từ list
    numbers.remove(3);

    cout << "Elements of the list after deletion: ";
    for (auto i : numbers) {
        cout << i << " ";
    }
    cout << endl;
    return 0;
}

Ví dụ 3: Sắp xếp và in ra list

#include <iostream>
#include <list>
using namespace std;

int main() {
    list<int> numbers;
    numbers.push_back(5);
    numbers.push_back(3);
    numbers.push_back(8);
    numbers.push_back(1);

    cout << "Elements of the list before sorting: ";
    for (auto i : numbers) {
        cout << i << " ";
    }
    cout << endl;

    numbers.sort();

    cout << "Elements of the list after sorting: ";
    for (auto i : numbers) {
        cout << i << " ";
    }
    cout << endl;
    return 0;
}

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
Call now