Rate this post

Trong hướng dẫn này, chúng ta sẽ tìm hiểu về phương thức find() Chuỗi Python với sự trợ giúp của các ví dụ.

Các bài viết liên quan:

Phương thức find() trả về chỉ số xuất hiện đầu tiên của chuỗi con (nếu tìm thấy). Nếu không tìm thấy, nó trả về -1.

Ví dụ

message = 'Python la ngon ngu lap trinh'

# kiểm tra index của 'la'
print(message.find('la'))

# Output: 12

find() Cú pháp

Cú pháp của phương thức find() là:

str.find(sub[, start[, end]] )

find() Tham số

Phương thức find() nhận tối đa ba tham số:

  • sub – Đây là chuỗi con được tìm kiếm trong chuỗi str.
  • start và end(tùy chọn) – Phạm vi str[start:end] trong đó chuỗi con được tìm kiếm.

find() Giá trị trả về

  • Phương thức find() trả về một giá trị số nguyên:
  • Nếu chuỗi con tồn tại bên trong chuỗi, nó sẽ trả về chỉ mục của lần xuất hiện đầu tiên của chuỗi con.
  • Nếu một chuỗi con không tồn tại bên trong chuỗi, nó sẽ trả về -1.

Hoạt động của phương thức find()

Cách find() và rfind() hoạt động trong Python?

Ví dụ 1: find() Không có đối số bắt đầu và kết thúc

quote = 'Let it be, let it be, let it be'

# lần xuất hiện đầu tiên của 'let it' (phân biệt chữ hoa chữ thường)
result = quote.find('let it')
print("Substring 'let it':", result)

# find trả về -1 nếu không tìm thấy chuỗi con
result = quote.find('small')
print("Substring 'small ':", result)

# Cách sử dụng find()
if (quote.find('be,') != -1):
    print("Contains substring 'be,'")
else:
    print("Doesn't contain substring")

Ví dụ 2: find() Với đối số bắt đầu và kết thúc

quote = 'Do small things with great love'

# Chuỗi con được tìm kiếm trong
print(quote.find('small things', 10))

# Chuỗi con được tìm kiếm trong
print(quote.find('small things', 2))

# Chuỗi con được tìm kiếm
print(quote.find('o small ', 10, -1))

# Chuỗi con được tìm kiếm
print(quote.find('things ', 6, 20))

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo
Call now